Thăng Long Tây Nguyên
Máy chụp cắt lớp vi tính CT Scanner NeuViz 16
Hiệu quả:
Cung cấp sản phẩm Chi phí – Hiệu quả chăm sóc bệnh nhân cao
Hoạt động đáng tin cậy
Yêu cầu về không gian lắp đặt máy nhỏ và tối ưu hóa hiệu năng
Tính năng nổi trội
Thanh công cụ than thiện, giao diện trực quan
Thông tin bệnh nhân ngắn gọn, thiết lập đơn giản và đi thẳng vào lựa chọn các thủ tục chụp
Trình tự chụp tự động tối ưu khi cần thiết tại bất kỳ thời điểm nào có thể

Đặc tính kỹ thuật:
Điểm hội tụ động cho phép tăng độ phân giải theo trục quét và xoay bằng hai chùm tia dẻ quạt quét luân phiên nhau, cung cấp gấp đôi lượng dữ liệu dùng để tái tạo ảnh, tạo ra các ảnh chi tiết hơn.
Cảm biến ảnh được thiết kế hoàn toàn mới làm tối ưu tỷ số tín hiệu/nhiễu và thời gian chụp, tạo ra các bức ảnh có độ phân giải cao hơn

Liều tia (DoseRight):
NeuViz 16 giúp giảm liều tích lũy khi thu ảnh chất lượng cao. Các đặc tính của DoseRight bao gồm tự động lựa chọn dòng, tự động chọn liều, có chế độ chuyên dụng dành cho trẻ em.

Lợi ích lâm sàng:
Cung cấp ảnh 2D và 3D trực quan nổi bật

Khả năng về dịch vụ từ xa (remote service):
Gói dịch vụ từ xa liên tục kết nối với hệ thống NeuViz 16 thông qua các trung tâm bảo hành trực tuyến
Giám sát hệ thống, các sai lệch có thể được phát hiện nhằm bảo trì hệ thống khỏi các trục trặc trong tương lai
NeuViz 16 không chỉ chạy với hoạt động tối đa nhất mà còn được bảo trì liên tục nhằm tăng tính tin cậy cho hệ thống yêu cầu phải có hệ thống internet băng thông rộng                     

A.    Phần cứng:

1.                  Khoang máy ( Gantry ) s dng vòng trượt đin thế thp:

- Hot động theo kiu vòng trượt đin áp thp

- Có nút tt khn cp

- Có chế độ tạm dừng quét

- Độ mở giàn quét: Đường kính 700 mm

- Độ nghiêng giàn quét:  ±30°; bước nhảy 0.5°

- Trường quét lớn nhất: 45.6 cm

- Khoảng cách tiêu điểm tới trung tâm ( ISO center ) : 57cm

- Khoảng cách từ tiêu điểm tới đầu thu: 95 cm

- Đèn laser định vị: 3 đèn ( 2 đèn ngang 2 bên và 01 đèn dọc chỉ thị vị trí đồng tâm của mặt phẳng quét )

- Trên giàn quét hai bên hiển thị các thông số quét: kV, mA, thời gian quét, vị trí bàn, độ nghiêng giàn quét…

- Cho phép điu chnh nghiêng t xa, t bàn điu khin ca người s dng

- Tốc độ quay một vòng: 0,78 giây, 1.0 giây, 1.5 giây, 2.0 giây

- Thời gian quét xoắn ốc cực đại: 100 giây

- Kiểu quét: xoắn ốc ( helical), quét trục ( Axial ) , quét khảo sát

- Tự động thoại: Tập lệnh tiêu chuẩn giao tiếp với bệnh nhân: trước, trong và sau khi quét.

- Tự động thoại đa ngôn ngữ:

Bao gồm: English, French, Spanish, Italian, German, Chinese, Japanese, Hebrew, Arabic, Russian, Turkish, Georgian, Danish, Norwegian, Swedish, and Dutch. Và có thể ghi âm thoại theo nhu cầu người sử dụng

2.                  Bộ phát cao thế

- Loại cao tần , điều khiển bằng vi xử lý và hiển thị kỹ thuật số

- Các mức điện áp: 80kV, 100kV , 120kV, 140kV

- Dòng mA: 10mA – 233mA

- Công suất thực tối đa: 28kW

3. Bóng phát tia hai tiêu điểm làm mát bằng dầu:

- Dung lượng nhiệt của Anode: 4.0MHU

 - Loại bóng:  2 tiêu điểm 0.4mm×0.7mm (tiêu điểm nhỏ);0.6mm×1.3mm (tiêu điểm lớn)

- Điện áp của  bóng ( các mức): 80kV, 100kV, 120kV, 140kV

- Tốc độ tản nhiệt ( tối đa ) của bóng: 677KHU/phút

- Dòng bóng tối đa: 233mA

4. Hệ thống đầu thu– Detector:

- Kiểu detector: Công nghệ chất rắn siêu nhanh ( GOS: Solid state – Gadolinium Oxysulfide )

- Thiết kế modul hóa

- Số dãy đầu thu: 32 dãy ( là thiết kế mới nhất, trên nền tảng phần cứng máy chụp cắt lớp 64 lát 32 dãy đầu thu thực )

- Số ảnh chụp/vòng quay: 16 ảnh/vòng quay

- Số phần tử detector: 608 phần tử/dãy (tổng cộng 608*32 = 19,456 ) 

- Độ rộng detector: 20mm

- Bề dày lát cắt mỏng nhất: 0.625mm

- Số lượng phép chiếu /vòng 0.78 giây/phần tử: 2320 ảnh

- Chế độ thu nhận xoắn ốc : 16 x 0.625mm ; 16 x 1.25mm ; 8 x 0.625mm ; 4 x 0.625mm ; 2 x 0.625mm

- Chế độ thu nhận tuần tự axial :

- Phần mềm tăng các tín hiệu tương thích, khuyếch tín hiệu yếu, giảm nhiễu – Clear View

5. Giường bệnh nhân:

- Khoảng dịch chuyển dọc của giường : 1550mm

- Khoảng quét: 0 – 1450mm

- Tốc độ dịch chuyển dọc:  1mm/giây - 100mm/giây, độ chính xác: ±0.25mm

- Khoảng dịch chuyển lên xuống: 430 – 970mm, bước nhảy 1.0mm

- Tốc độ dịch chuyển lên xuống: 9 – 15mm/ giây

- Tải trọng tối đa: 205 kg

- Mặt bàn bằng sợi các - bon

6. Trạm điều khiển và xử lý ảnh

6.1 Trạm điều khiển và xử lý ảnh:

- Bộ xử lý: Quad Core Intel(R) Xeon(R)

- Tổng dung lượng đĩa cứng : 500GB

- Bộ nhớ RAM: 24 GB

- Màn hình màu LCD: 19 inc, với độ phân giải : 1280x1204

- Ma trận ảnh: 512 x 512, 768 x 768, 1204 x 1204

- Ma trận hiển thị: 1204 x 1204, kích thước điểm ảnh : 0.3mm

- Tốc độ tái tạo tối đa: Lên tới 12 ảnh/ giây

- Có ổ DVD- DICOM 3.0, lưu hình trên CD-DVD,

-  Dung lượng lưu DVD: 4.7 GB DVD lưu được 15,000 ảnh

- Dung lượng lưu CD: 700 MB CD, lưu được 1200 ảnh

- Dung lượng lưu trữ hình ảnh của bộ nhớ: 960.000 ảnh không nén

- Có phần mềm xem ảnh DICOM, được ghi trên mỗi đĩa CD, tự động khởi động trên máy người xem

Hệ thống chụp cắt lớp vi tính 16 lát cắt với đầy đủ các thiết bị phụ trợ và phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm, gồm những phần chính sau:

STT

MIÊU TẢ

SỐ LƯỢNG

A.    Phn cng cơ bản

1

Khung máy s dng vòng trượt đin thế thp

1 bộ

2

Thùng phát cao thế 28Kw

1 bộ

3

Bóng phát tia hai tiêu điểm làm mát bằng dầu

1 bộ

4

Bộ đầu thu độ nhạy cao 32 dãy,  nguyên liệu GOS

1 bộ

5

Giường bệnh nhân

1 bộ

6

Trạm điều khiển và xử lý ảnh kèm bàn gồm:

-          Máy tính điều khiển và xử lý ảnh
-          Màn hình LCD 23 inches

   1   bộ

B.     Các gói phn mm và chương trình ứng dụng chính

1

Chương trình điều chỉnh điện áp tự động và điều chỉnh dòng bóng theo thời gian thực O-dose

1 gói

2

Chương trình tái tạo lặp trong không gian ảnh

1 gói

3

Chương trình điều chỉnh giảm liều tia O-dose

1 gói

4

Chương trình chụp tự động với nồng độ thuốc cản quang - Bolus tracking

1 gói

5

Chương trình tùy chỉnh liều tia cho từng bộ phận và theo thể trạng bệnh nhân – Organ safe

1 gói

7

Chương trình thiết lập các thông số quét phù hợp

1 gói

8

Phần mềm tái tạo ảnh đa mặt phẳng MPR và CPR ( theo các mặt phẳng nghiêng, cong )

1 gói

9

Phần mềm tạo hình ảnh không gian 3D bề mặt  (3D SSD)

1 gói

10

Chương trình tính toán thể tích (VC)

1 gói

11

Chương trình tạo hình và hiển thị 3D thể tích (VR)

1 gói

12

Chương trình thoại tự động (autovoice)

1 gói

13

In film tự động ( autofilm)

1 gói

14

Chương trình tự động quét xoắn ốc - Spiral Auto Start (SAS)

1 gói

15

Phần mềm tối đa cường độ chiếu (MIP) để hiển thị mạch máu

1 gói

16

Phần mềm tối thiểu cường độ chiếu (MinIP)

1 gói

17

Phần mềm nội soi ảo (Virtual Endoscopy)

1 gói

18

Chương trình chiếu cường độ trung bình (AIP)

1 gói

19

Phần mềm CT mạch - CT Angiography ( CTA)

1 gói

20

Phần mềm Phân tích mạch - Vessel Analysis

1 gói

21

Phần mềm CD viewer

1 gói

22

Phần mềm xóa xương – Bone remove

1 gói

23

Chương trình chụp nhi khoa – Pediatric protocols

1 gói

C.    Các ph kin kèm theo

1

Phantom hiệu chỉnh máy

1 bộ

2

Bộ phụ kiện định vị bệnh nhân

1 b

3

Bộ dụng cụ sửa chữa cơ bản

1 b

4

Tài liệu hướng dẫn sử dụng

1 b

5

Bộ dụng cụ di chuyển giá máy

1 b