Thăng Long Tây Nguyên
Máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang Boditech iChroma II
iChroma ™ II là thiết bị chẩn đoán theo phương pháp in vitro tự động hoặc bán tự động để đo nồng độ chất phân tích, chứa trong máu, nước tiểu hoặc các mẫu khác, theo cách định lượng hoặc bán định lượng. So với thiết bị thế hệ đầu tiên, ichroma ™, ichroma ™ II có giao diện người dùng và màn hình hiển thị cải tiến và hệ thống quang học tiên tiến, cung cấp cho người dùng các tùy chọn kiểm tra bệnh trong phạm vi rộng.


Nhóm sản phẩm

Xét nghiệm

Bệnh

Loại mẫu

       Thời gian phản ứng

Ngưỡng đo lường

Tim mạch

Tn-I

Nhồi máu cơ tim

Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

0.1-50 ng/mL

CK-MB

Nhồi máu cơ tim

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

3-100 ng/mL

D-Dimer

Huyết khối

Máu toàn phần, Huyết tương

12 phút

50-10,000 ng/mL

Myoglobin

Nhồi máu cơ tim

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

5-500 ng/mL

hsCRP

Viêm tim mạch

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

3 phút

0.1-10 mg/L

Ung thư

PSA

Ung thư tuyến tiền liệt

Máu toàn phần

15 phút

0.5-100 ng/mL

 

 

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

0.1-100 ng/mL

AFP

Ung thư gan

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

5-350 ng/mL

CEA

Các loại ung thư

Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

1-500 ng/mL

iFOB

Ung thư đại trực tràng

Phân

10 phút

25-1,000 ng/mL

Tiểu đường

HbA1c

Tiểu đường

Máu toàn phần

12 phút

4-15 %

Microalbumin

Tiểu đường

Nước tiểu

12 phút

2-300 mg/L

Cystatin C

Bệnh thận

Huyết thanh, Huyết tương

10 phút

0.1-7.5 mg/L

Hormone

TSH

Rối loạn tuyến giáp

Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

0.1-100 μIU/mL

TSH WB

Rối loạn tuyến giáp

Máu toàn phần

15 phút

1-100 μIU/mL

T3

Rối loạn tuyến giáp

Huyết thanh, Huyết tương

16 phút

0.5-5.0 ng/mL

T4

Rối loạn tuyến giáp

Huyết thanh, Huyết tương

10 phút

20-300 nmol/L

FSH

Mãn kinh/vô sinh

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

1-100 mlU/mL

Progesterone

Sinh sản

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

1.4-40 ng/mL

hCG

Mang thai

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

2-3,000 mlU/mL

βhCG

Sinh sản

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

5-50,000 mlU/mL

LH

Rụng trứng

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

1-100 mlU/mL

PRL

Rối loạn giới tính&vô sinh

Huyết thanh, Huyết tương

10 phút

1-100 ng/mL

Testosterone

Rối loạn giới tính

Huyết thanh, Huyết tương

15 phút

1-10 ng/mL

Cortisol

Chuyển hóa

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

10 phút

80-800 nmol/L

Nhiễm trùng

CRP

Viêm nhiễm

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

3 phút

2.5-300 mg/L

PCT

Nhiễm trúng huyết

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

0.1-100 ng/mL

ASO

Sốt thấp khớp

Huyết thanh, Huyết tương

12 phút

25-800 lU/mL

Thấp khớp

RF IgM

Thấp khớp

Máu toàn phần, Huyết thanh, Huyết tương

5 phút

10-200 lU/mL

Khác

Ferritin

Thiếu máu

Huyết thanh, Huyết tương

10 phút

10-1,000 ng/mL

Vitamin D

Bệnh xương

Huyết thanh, Huyết tương

28 phút

8 – 70 ng/mL

Hạn dùng : 20 tháng tại 2-8℃(Buffer)/ 20 tháng tại 4-30℃(Cartridge), Sắp có mặt trên thị trường: HBsAg, Anti-HBs, HCV

Thông số kỹ thuật

Máy phân tích

276 x 220 x 91 mm

1.3 kgs

100 – 240V AC, 50-60Hz

Pin trong và ngoài

Giao diện

Màn hình cảm ứng 7”

Tích hợp máy in nhiệt

Cổng USB / Ethernet / thẻ nhớ

Dongle WiFi và bluetooth (tùy chọn)

Kết nối LIS/HIS

QC / Calibration

Hệ thống kiểm tra cartridge

Chứng nội & ngoại

Bộ nhớ

1,000 kết quả bệnh nhân

1,000 kết quả chứng

500 ID chips

100 User IDs

Công suất

Single mode: 3-15 phút/xét nghiệm

Multi mode: đọc kết quả 12 giây/xét nghiệm